Dòng sản phẩm (bảo vệ môi trường) chất ổn định nhiệt PVC hệ Canxi-Kẽm

Mô tả sản phẩm


1. Sử dụng cho sn phcủa chế phẩm cán ép PVC


Sn phm


B ngoài


Lượng s dng


ng dng

A8106


Bt

1.5-2.5


Chuyên dng cho da nhân to PVC——Da nhân to xe ô tô, da nhân to trang trí, da nhân áp dng phương pháp tri vải

A8107


Bt

2.0-3.5


Chuyên dng cho sàn PVC——Mặt sàn kinh doanh, sàn tp th thao, sàn dành riêng cho xe ô tô, sàn vinyl, thm PVC, thm lót sàn

A8821

Bt

2.0-3.5


Chuyên dng cho màng mng cán ép PVC——màng đóng gói, màng in hoa, màng băng dính, khăn tri bàn PVC

 

2. Sử dng cho sn phm ca chế phm trong suốt PVC


Sn phm


B ngoài


Lượng s dng


ng dng

A8820


Bt

2.5-4.0


Dành riêng cho màng mng trong suốt cán ép PVC, tấm thy tinh

A8820T


Bt

2.5-4.0


Dành riêng cho chế phm trong suốt máy ép đùn PVC

 

3. Sử dụng cho sn phcủa thanh hình, ng, thanh hình đặc bit PVC


Sn phm


B ngoài


Lượng s dng


ng dng

A8108


Bt 

2.5-4.0


ng thoát nước PVC, ng đin, dải niêm phong cạnh nội thất PVC, phụ tùng ống

A8826


Bt

1.5-3.0


Dành riêng cho ca và ca s thép nha

4. Sử dng cho sản phẩm của tm nhựa PVC

 


Sn phm


B ngoài


Lượng s dng


ng dng

A8109


Bt

2.5-4.0


Dành riêng cho tấm bọt xốp PVC (đ trng cao, chng gập gãy, kết hp tt vi cht to bt, dung dch to bọt có độ bền cao)


5. Sử dng cho sn phm ca chế phm to bt PVC


Sn phm


B ngoài


Lượng s dng


ng dng

A8823

粉体

Bt

1.5-3.5


Da nhân to to bt PVC, mặt sàn kinh doanh, sàn tp th thao, sàn xe ô tô, đế giày to bt

 

6. Sn phm loi xà phòng axit stearic


Sn phm


B ngoài


Hàm lượng canxi


ng dng


Canxi stearat


Bt

6.5±0.6


Màng mng cht mm không độc, túi đóng gói thc phm, thiết b y tế


Kẽm stearat


Bt

10.3~11.3


Cht chng dính khuôn styrene resin, cht do hóa công nghip cao su. Cht tách ri


Magie stearate


Bt

4.5±0.5


Cht bôi trơn PVC, cht nhũ hóa m phm, bt chng dính khuôn viên thuc